lưu học sinh

Học thuật
Thân thiện
lưu học sinh

Một lưu học sinh đang đọc sách trong thư viện trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học sinh, sinh viên đi học tập tại một quốc gia khác không phải quốc gia gốc của mình: "Lưu học sinh" dùng để chỉ một cá nhân đang theo học các chương trình giáo dục (phổ thông, đại học, sau đại học) ở nước ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cộng đồng lưu học sinh Việt Nam tại Pháp rất đoàn kết hỗ trợ lẫn nhau. (Cộng đồng sinh viên Việt Nam học tập tại Pháp rất đoàn kết hỗ trợ lẫn nhau.)
    • Anh ấy từng một lưu học sinh ở Nhật Bản trong bốn năm. (Anh ấy từng một sinh viên du học ở Nhật Bản trong bốn năm.)
    • Chính sách này tạo điều kiện thuận lợi cho các lưu học sinh khi về nước làm việc. (Chính sách này tạo điều kiện thuận lợi cho các sinh viên du học khi về nước làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lưu học sinh tự túc": chỉ những người đi du học bằng kinh phí tự chi trả hoặc do gia đình hỗ trợ, không phải từ học bổng của nhà nước hay chính phủ.

    • Số lượng lưu học sinh tự túc tại Úc ngày càng tăng. (Số lượng sinh viên du học tự túc tại Úc ngày càng tăng.)
  • "Lưu học sinh được cấp học bổng": chỉ những người đi du học được tài trợ toàn phần hoặc bán phần bởi một tổ chức, chính phủ.

    • ấy lưu học sinh được cấp học bổng toàn phần của Chính phủ Việt Nam. ( ấy sinh viên du học được cấp học bổng toàn phần của Chính phủ Việt Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Du học sinh (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ người đi họcnước ngoài. "Du học sinh" từ phổ biến hơn trong ngôn ngữ đời thường.

    • Tạp chí dành cho du học sinh nhiều thông tin hữu ích. (Tạp chí dành cho sinh viên du học nhiều thông tin hữu ích.)
  • Sinh viên trao đổi (danh từ): chỉ người đi họcnước ngoài theo các chương trình trao đổi giữa các trường đại học trong một thời gian ngắn hạn (thường một hoặc hai học kỳ).

    • Anh ta không phải lưu học sinh toàn phần sinh viên trao đổi một năm. (Anh ta không phải sinh viên du học toàn phần sinh viên trao đổi một năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Du học sinh: học sinh/sinh viên du học.
  • Học sinh/sinh viên du học: học sinh/sinh viên học tậpnước ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Học sinh trong nước: học sinh học tập tại chính quốc gia của mình.
  • Sinh viên bản địa: sinh viên học tập tại quê hương, đất nước của họ.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Lưu học sinh" một từ Hán Việt, thường được sử dụng trong văn bản hành chính, báo chí chính thống, hoặc các văn cảnh trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày. Trong đời sống, từ "du học sinh" được dùng phổ biến hơn.
  • Đối tượng: Từ này có thể chỉ chung cả học sinh phổ thông sinh viên đại học, sau đại học đang học tậpnước ngoài. Ngữ cảnh sẽ làm đối tượng cụ thể.
lưu học sinh

Một lưu học sinh đang đọc sách trong thư viện trường.

  1. Học sinh đi họcnước ngoài.